🍷 Luyen Tap Ve Dong Tu

2) Bièn ban hop lóp chuyên dè vê nQi dung dánh giá rèn luyen. ( bièn ban phai chÙr ký cua nguði làm biên ban (thu ký), Giang viên C V HT. Buróc 4: hç3i dông dánh giá rèn luyen eàp khoa dè rà soát bình diên Chung cho tùrng I(3p. kièm tra nhùrng Sinh ièn k'hòng clánh 2iá. TRUÖNG HOC VINH TRUÖNG THPT CHUYÊN (Ðáp án — thang diêm có 04 trang) THI THÜ THPT QUOC GIA NAM 2017, LAN 1 ÐÁp ÁN - THANG ÐIEM - Sinh viên có kêt quå hQC tap cùa näm hQC 2021-2022 nhò hcn 2.00 (thang diêm 4); - Sinh viên có kêt quå rèn luyên trung bình, yêu, kém hoac vi Pham ký luât tù cånh cáo trð lên trong näm hQC 2021-2022, - Sinh viên làm dŒn (theo mâu) và kèm theo giây tð minh chúng các dôi tuqng duqc Tu tuðng, dao dúc, phong cách cùa Chú tich Hô Chí Minh là tài sån tinh thàn vô giá cüa Ðång ta và nhân dân ta, soi sáng sv nghiêp èách mang, dân dát môi buóc di lên và thäng Iqi cùa cách mang Viêt Nam. HQC và làm theo tu tuðng, dúc và phong cách cùa Chü tich Hô Chí Minh là viêc làm rât cân thiêt, là View unit 7- luyen tap.docx from ENGLISH 1234 at Finance University under the Government of the Russian Federation. UNIT 7: LUYỆN TẬP Exercise 1: Chia động từ trong ngoặc để tạo thành một bài IELTS BAI TAP THEM VE THI CUA DONG TU.docx. 14. Ejercicio 22.docx. Finance University under the Government of the Russian LUYỆN TẬP CUỐI KỲ 19CLC. YÊU CẦU. Sinh viên không được dùng các hàm có sẵn của các thư viện, chỉ được sử dụng thư viện random để tạo số ngẫu nhiên và thư viện sympy để trình bày kết quả ma trận chuyển. Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái. Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa. Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa. Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, Luyện từ và câu lớp 4 - Chương trình Học trực tuyến dành cho học sinh lớp 4. Video bài giảng "Luyện tập về cấu tạo của tiếng" : Luyen tap ve cau tao cua tieng 09:36 Bài 1 (SGK Tiếng Viêt 4 trang 12) Bài 2 (SGK Tiếng Việt 4 trang 12) Câu 3 (SGK Tiếng Việt 4 trang 12) Câu 4 (SGK Tiếng Việt 4 trang 12) Câu 5 (SGK Tiếng Việt 4 trang 12) ubnd huyÊn van ninh trungtÂmvÄnhÓathÊthao cqnghÒaxÃhqichÚnghÏavietnam Ðqc lâp - tv do - h?nh phúc vÅnh hiiye bÅng phan cong vv ban giÁm ÐÓc OSZlv. BÀI TẬP LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC 1. Bảng động từ bất quy tắc Từ Quá khứ Phân từ 2 Nghĩa abide abode/abided abode / abided lưu trú, lưu lại arise arose arisen phát sinh awake awoke awoken đánh thức, thức be was/were been thì, là, bị. ở bear bore borne mang, chịu dựng become became become trở nên befall befell befallen xảy đến begin began begun bắt đầu behold beheld beheld ngắm nhìn bend bent bent bẻ cong beset beset beset bao quanh bespeak bespoke bespoken chứng tỏ bid bid bid trả giá bind bound bound buộc, trói bleed bled bled chảy máu blow blew blown thổi break broke broken đập vỡ breed bred bred nuôi, dạy dỗ bring brought brought mang đến broadcast broadcast broadcast phát thanh build built built xây dựng burn burnt/burned burnt/burned đốt, cháy buy bought bought mua cast cast cast ném, tung catch caught caught bắt, chụp chide chid/ chided chid/ chidden/ chided mắng chửi choose chose chosen chọn, lựa cleave clove/ cleft/ cleaved cloven/ cleft/ cleaved chẻ, tách hai cleave clave cleaved dính chặt come came come đến, đi đến cost cost cost có giá là crow crew/crewed crowed gáy gà cut cut cut cắt, chặt deal dealt dealt giao thiệp dig dug dug dào dive dove/ dived dived lặn; lao xuống draw drew drawn vẽ; kéo dream dreamt/ dreamed dreamt/ dreamed mơ thấy drink drank drunk uống drive drove driven lái xe dwell dwelt dwelt trú ngụ, ở eat ate eaten ăn fall fell fallen ngã; rơi feed fed fed cho ăn; ăn; nuôi; feel felt felt cảm thấy fight fought fought chiến đấu find found found tìm thấy; thấy flee fled fled chạy trốn fling flung flung tung; quang fly flew flown bay forbear forbore forborne nhịn forbid forbade/ forbad forbidden cấm đoán; cấm forecast forecast/ forecasted forecast/ forecasted tiên đoán foresee foresaw forseen thấy trước foretell foretold foretold đoán trước forget forgot forgotten quên forgive forgave forgiven tha thứ forsake forsook forsaken ruồng bỏ freeze froze frozen làm đông lại get got got/ gotten có được gild gilt/ gilded gilt/ gilded mạ vàng gird girt/ girded girt/ girded đeo vào give gave given cho go went gone đi grind ground ground nghiền; xay grow grew grown mọc; trồng hang hung hung móc lên; treo lên hear heard heard nghe heave hove/ heaved hove/ heaved trục lên hide hid hidden giấu; trốn; nấp hit hit hit đụng hurt hurt hurt làm đau inlay inlaid inlaid cẩn; khảm input input input đưa vào máy điện toán inset inset inset dát; ghép keep kept kept giữ kneel knelt/ kneeled knelt/ kneeled quỳ knit knit/ knitted knit/ knitted đan know knew known biết; quen biết lay laid laid đặt; để lead led led dẫn dắt; lãnh đạo leap leapt leapt nhảy; nhảy qua learn learnt/ learned learnt/ learned học; được biết leave left left ra đi; để lại lend lent lent cho mượn vay let let let cho phép; để cho lie lay lain nằm light lit/ lighted lit/ lighted thắp sáng lose lost lost làm mất; mất make made made chế tạo; sản xuất mean meant meant có nghĩa là meet met met gặp mặt mislay mislaid mislaid để lạc mất misread misread misread đọc sai misspell misspelt misspelt viết sai chính tả mistake mistook mistaken phạm lỗi, lầm lẫn misunderstand misunderstood misunderstood hiểu lầm mow mowed mown/ mowed cắt cỏ outbid outbid outbid trả hơn giá outdo outdid outdone làm giỏi hơn outgrow outgrew outgrown lớn nhanh hơn output output output cho ra dữ kiện outrun outran outrun chạy nhanh hơn; vượt quá outsell outsold outsold bán nhanh hơn overcome overcame overcome khắc phục overeat overate overeaten ăn quá nhiều overfly overflew overflown bay qua overhang overhung overhung nhô lên trên, treo lơ lửng overhear overheard overheard nghe trộm overlay overlaid overlaid phủ lên overpay overpaid overpaid trả quá tiền overrun overran overrun tràn ngập oversee oversaw overseen trông nom overshoot overshot overshot đi quá đích oversleep overslept overslept ngủ quên overtake overtook overtaken đuổi bắt kịp overthrow overthrew overthrown lật đổ pay paid paid trả tiền prove proved proven/proved chứng minhtỏ put put put đặt; để read read read đọc rebuild rebuilt rebuilt xây dựng lại redo redid redone làm lại remake remade remade làm lại; chế tạo lại rend rent rent toạc ra; xé repay repaid repaid hoàn tiền lại resell retold retold bán lại retake retook retaken chiếm lại; tái chiếm rewrite rewrote rewritten viết lại rid rid rid giải thoát ride rode ridden cưỡi ring rang rung rung chuông rise rose risen đứng dậy; mọc run ran run chạy saw sawed sawn cưa say said said nói see saw seen nhìn thấy seek sought sought tìm kiếm sell sold sold bán send sent sent gửi sew sewed sewn/sewed may shake shook shaken lay; lắc shear sheared shorn xén lông cừu shed shed shed rơi; rụng shine shone shone chiếu sáng shoot shot shot bắn show showed shown/ showed cho xem shrink shrank shrunk co rút shut shut shut đóng lại sing sang sung ca hát sink sank sunk chìm; lặn sit sat sat ngồi slay slew slain sát hại; giết hại sleep slept slept ngủ slide slid slid trượt; lướt sling slung slung ném mạnh slink slunk slunk lẻn đi smell smelt smelt ngửi smite smote smitten đập mạnh sow sowed sown/ sewed gieo; rải speak spoke spoken nói speed sped/ speeded sped/ speeded chạy vụt spell spelt/ spelled spelt/ spelled đánh vần spend spent spent tiêu sài spill spilt/ spilled spilt/ spilled tràn đổ ra spin spun/ span spun quay sợi spit spat spat khạc nhổ spoil spoilt/ spoiled spoilt/ spoiled làm hỏng spread spread spread lan truyền spring sprang sprung nhảy stand stood stood đứng stave stove/ staved stove/ staved đâm thủng steal stole stolen đánh cắp stick stuck stuck ghim vào; đính sting stung stung châm ; chích; đốt stink stunk/ stank stunk bốc muìi hôi strew strewed strewn/ strewed rắc , rải stride strode stridden bước sải strike struck struck đánh đập string strung strung gắn dây vào strive strove striven cố sức swear swore sworn tuyên thệ sweep swept swept quét swell swelled swollen/ swelled phồng ; sưng swim swam swum bơi; lội swing swung swung đong đưa take took taken cầm ; lấy teach taught taught dạy ; giảng dạy tear tore torn xé; rách tell told told kể ; bảo think thought thought suy nghĩ throw threw thrown ném ; liệng thrust thrust thrust thọc ;nhấn tread trod trodden/ trod giẫm ; đạp unbend unbent unbent làm thẳng lại undercut undercut undercut ra giá rẻ hơn undergo underwent undergone kinh qua underlie underlay underlain nằm dưới underpay undercut undercut trả lương thấp undersell undersold undersold bán rẻ hơn understand understood understood hiểu undertake undertook undertaken đảm nhận underwrite underwrote underwritten bảo hiểm undo undid undone tháo ra unfreeze unfroze unfrozen làm tan đông unwind unwound unwound tháo ra uphold upheld upheld ủng hộ upset upset upset đánh đổ; lật đổ wake woke/ waked woken/ waked thức giấc waylay waylaid waylaid mai phục wear wore worn mặc weave wove/ weaved woven/ weaved dệt wed wed/ wedded wed/ wedded kết hôn weep wept wept khóc wet wet / wetted wet / wetted làm ướt win won won thắng ; chiến thắng wind wound wound quấn withdraw withdrew withdrawn rút lui withhold withheld withheld từ khước withstand withstood withstood cầm cự work wrought / worked wrought / worked rèn sắt wring wrung wrung vặn ; siết chặt write wrote written viết 2. Bài tập luyện tập Exercise 1 Change verb into the past simple read _____ three books last week 2. They speak _______ French to the waitress. 3. He understand _______ during the class, but now he doesn't understand. 4. He forget ______ to buy some milk. 5. I give ______ my mother a CD for Christmas. 6. He tell _____ me that he lived in Toronto. 7. The film begin ______ late. 8. We fly ______ to Da Nang. 9. They drive _____ to Beijing. 10. He teach ______ English at the University. Exercise 2 Change verbs into past participle 1. We've already have ____lunch. 2. This was the first time she had do _____ her homework. 3. He has never drive _______ a motorbike before. 4. By the time we arrived, the children had eat ______ all the chocolate. 5. Are you okay? I've feel ______ better. 6. I'd lend _____ my umbrella to John, so I got wet. 7. It had become ______ very cold, so we went inside. 8. Have you choose ______ your university yet? 9. Why has John leave _____ already? 10. She has know ______ about this problem for three months. Exercise 3 Change verbs into the correct form 1. Have you already read ______ today's newspaper? 2. He has lose _____ his wallet again. 3. They speak ______ French to the waitress. 4. They swim _____ 500m. 5. I have write _______ three essays this week. 6. She drink _____ too much coffee yesterday. 7. The children sleep ______ in the car. 8. I send ______ you an email earlier. 9. She had wear _____ her blue dress many times. 10. Why have you stand ______ up - are we leaving? Exercise 4 Give the correct form of verb 1. Yesterday, I go ………. to the restaurant with a client. 2. We drive ……….around the parking lot for 20 minutes to find a parking space. 3. When he arrive ……….at the restaurant, the place be ……….full. 4. The waitress ask ……….us if we have ……….reservations. 5. I say ……….that he would come. 6. The waiter tell ……….us to come back in to hours. 7. My client and I slowly walk ……….back to the car. 8. We stop ………. at the grocery store and buy ……….some cakes. 9. My sister get ……….married last month. 10. Daisy come ……….to her grandparents’ house 3 days ago. 11. My computer be ……….broken yesterday. 12. He buy ……….me a big teddy bear on my birthday last week. 13. My friend give ……….me a bar of chocolate when I be ……….at school yesterday. 14. My children not do ……….their homework last night. 15. You live ……….here five years ago? 16. They watch ……….TV late at night yesterday. 17. Be ……….your friend at your house last weekend? 18. They not be ……….excited about the film last night. 19. Where spend/you ……….your last holiday? 20. I visit ……….lots of interesting places. I be ……….with two friends of mine. 3. Đáp án Exercise 1 Change verb into the past simple 1. I read __read___ three books last week 2. They speak ___spoke____ French to the waitress. 3. He understand ___understood____ during the class, but now he doesn't understand. 4. He forget _forgot_____ to buy some milk. 5. I give ___gave___ my mother a CD for Christmas. 6. He tell __told___ me that he lived in Toronto. 7. The film begin _began_____ late. 8. We fly __flew____ to Da Nang. 9. They drive __drove___ to Beijing. 10. He teach ___taught___ English at the University. Exercise 2 Change verbs into past participle 1. We've already have _had___lunch. 2. This was the first time she had do __done___ her homework. 3. He has never drive __driven_____ a motorbike before. 4. By the time we arrived, the children had eat ___eaten___ all the chocolate. 5. Are you okay? I've feel __felt____ better. 6. I'd lend _lent____ my umbrella to John, so I got wet. 7. It had become __become____ very cold, so we went inside. 8. Have you choose ___chosen___ your university yet? 9. Why has John leave __left___ already? 10. She has know __known____ about this problem for three months. Exercise 3 Change verbs into the correct form 1. Have you already read __read____ today's newspaper? 2. He has lose __lost____ his wallet again. 3. They speak __spoke____ French to the waitress. 4. They swim _swam____ 500m. 5. I have write __written_____ three essays this week. 6. She drink __drank___ too much coffee yesterday. 7. The children sleep ___slept___ in the car. 8. I send __sent____ you an email earlier. 9. She had wear _worn____ her blue dress many times. 10. Why have you stand ___stood___ up - are we leaving? Exercise 4 Give the correct form of verb 1. Yesterday, I go ……went…. to the restaurant with a client. 2. We drive …drove…….around the parking lot for 20 minutes to find a parking space. 3. When he arrive …arrived…….at the restaurant, the place be …was…….full. 4. The waitress ask ……asked….us if we have …had…….reservations. 5. I say …said…….that he would come. 6. The waiter tell …told…….us to come back in to hours. 7. My client and I slowly walk ……walked….back to the car. 8. We stop ……stopped…. at the grocery store and buy …bought…….some cakes. 9. My sister get …got…….married last month. 10. Daisy come …came…….to her grandparents’ house 3 days ago. 11. My computer be …was…….broken yesterday. 12. He buy …bought…….me a big teddy bear on my birthday last week. 13. My friend give …gave…….me a bar of chocolate when I be …was…….at school yesterday. 14. My children not do …didn’t go…….their homework last night. 15. You live ……Did you live….here five years ago? 16. They watch …watched…….TV late at night yesterday. 17. Be ……Was….your friend at your house last weekend? 18. They not be …weren’t…….excited about the film last night. 19. Where spend/you ……Where did you spend….your last holiday? 20. I visit …visited…….lots of interesting places. I be ……was….with two friends of mine. - Trên đây là toàn bộ nội dung của tài liệu Bài tập luyện tập về động từ bất quy tắc. Để theo dõi nhiều tài liệu tham khảo hữu ích khác vui lòng đăng nhập vào hệ thống chọn chức năng xem online hoặc tải về máy! Các em quan tâm có thể tham khảo tư liệu cùng chuyên mục Tổng hợp bài tập chia động từ Tiếng Anh 6 có đáp án Chúc các em học tốt! Hướng dẫn trả lời các câu hỏi trong tiết Luyện từ và câu Luyện tập về động từ trang 106 tuần 11 SGK Tiếng Việt 4 tập 1 để chuẩn bị cho tiết học về động tiết Luyện từ và câu Luyện tập về động từ trang 106 tuần 11 Tiếng Việt 4 tập 1, các em sẽ được ôn lại về khái niệm động từ, tác dụng, vai trò của nó cùng một số từ chỉ ý niệm thời gian đi kèm với động từ. Cùng tham khảo bài hướng dẫn dưới đây để chuẩn bị cho tiết học này em nhé!I. Ôn tập về động từ1. Khái niệm động từ?Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vậtVD học bài, tưới cây, quét nhà, lau nhà, đạp xe, ….2. Một số từ chỉ ý niệm thời gian đi kèm với động Từ đãĐi kèm với động từ biểu thị một hành động đã xảy ra trong quá dụ Mẹ tôi đã đi du lịch được hai hôm Từ đangĐi kèm với động từ biểu thị một hành động đang xảy ra ở hiện tạiVí dụ Trời đang Từ sẽ, sắpĐi kèm với động từ biểu thị một hành động sắp xảy ra ở tương laiVí dụ Tết sắp sẽ trở về vào thứ hai tuần Hướng dẫn làm bài tập SGKCâu 1 trang 106 sgk Tiếng Việt 4 Các từ in đậm sau đây bổ sung ý nghĩa cho những động từ nào ? Chúng bổ sung ý nghĩa gì ?- Trời ấm, lại pha lành lạnh. Tết sắp Hoài- Rặng đào đã trút hết lờiTrời ấm lại pha lành lạnh. Tết sắp đếnTừ sắp bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đến. Từ này cho biết sự việc sẽ diễn ra trong thời gian rất đào đã trút hết lá Từ đã bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ trút. Từ này cho biết sự việc đã hoàn tất 2 trang 106 sgk Tiếng Việt 4 Em chọn từ nào trong ngoặc đơn đã, đang, sắp để điền vào chỗ trốngTrả lờiEm điền như saua...ngô đã thành công...b Chào mào đã hót vườn na buổi chiều...Hết hè cháu vẫn đang mào vẫn hót. Mùa na sắp 3 trang 107 sgk Tiếng Việt 4 Trong truyện vui " Đãng trí" có nhiều từ chỉ thời gian dùng không đúng. Em hãy chữa lại cho đúngTrả lờiMột nhà bác học đang làm việc trong phòng. Bông người phục vụ bước vào, nói nhỏ với ông- Thưa giáo sư có kẻ trộm lẻn vào thư viện nhà bác học hỏiNó đang đọc gì thế?*********Hy vọng hướng dẫn soạn bài Luyện từ và câu Luyện tập về động từ trang 106 trên đây của Đọc tài liệu sẽ giúp các em chuẩn bị bài tốt hơn, qua đó tiếp thu kiến thức và hoàn thành các bài tập. Chúc các em luôn học tốt và đạt kết quả cao!Bạn còn vấn đề gì băn khoăn?Vui lòng cung cấp thêm thông tin để chúng tôi giúp bạn Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Luyện từ và câu 4 Luyện tập về động từ", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênLuyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ ĐỘNG TỪ I. MỤC TIÊU - Nắm được một số từ bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ đã, đang, sắp. - Nhận biết và sử dụng được các từ đó qua các BT thực hành 1,2,3 trong SGK. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1. - Giấy khổ để HS học nhóm. III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Giáo viên Học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - T×m động từ có trong đoạn văn sau “Những mảnh lá mướp to bản đều cúp uốn xuống để lộ ra những hoa màu vàng ngắt. Có tiếng vỗ cánh sè sè của vài con ong bò đen bóng, bay rập rờn trong bụi chanh.” - Động từ là gì cho? ví dụ. 2. Bài mớiGiới thiệu bài Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 - Gọi HS đọc yêu cầu.Gạch chân dưới các động từ được bổ sung ý nghĩa trong từng câu. - Từ "sắp" bổ sung ý nghĩa gì cho động từ đến? Nó cho biết điều gì? - Từ "đã" bổ sung ý nghĩa gì cho động từ trút? No ùgợi cho em biết điều gì? Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung. - Yêu cầu HS trao đổi và làm bài. GV lưu ý mỗi chỗ chấm chỉ điền 1 từ và lưu ý đến nghĩa sự việc của từ. a Mới dạo nào những cây ngô còn non lấm tấm như mạ non. Thế mà chỉ ít lâu sau, ngô đã biến thành cây rung rung trước. - Gọi HS nhận xét, chữa bài. - Chữa bài và cho điểm HS. - Tại sao chỗ trống này em điền từ đã, đang, sắp? Bài 3 - Gọi HS đọc yêu cầu và truyện vui. - Yêu cầu HS tự làm bài. - Nhận xét và kết luận lời giải đúng. - Gọi HS đọc lại truyện đã hoàn thành. - Truyện đáng cười ở điểm nào? - 1 HS lên bảng làm bài. - 2 HS trả lời và nêu ví dụ. - Lắng nghe. - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu và nội dung bài, cả lớp đọc thầm. - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở. + Trời ấm lại pha lành lạnh. Tết sắp đến. + Rặng đào đã trút hết lá. - Từ "sắp" bổ sung ý nghĩa cho thời gian cho động từ đến. Nó cho biết sự việc sẽ gần tới lúc diễn ra. - Từ "đã" bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ trút. Nó gợi cho em đền những sự việc được hoàn thành rồi. - HS nối tiếp nhau đọc từng phần. - HS trao đổi thảo luận trong nhóm. Sau khi hoàn thành 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào nháp. gió và nắng. b Sao cháu không về với bà chào mào đã hót vườn na mỗi chiều. Sốt ruột, bà nghe chim kêu Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na. Hết hè, cháu vẫn đang xa Chào mào vẫn hót. Mùa na sắp tàn. - Nhận xét, chữa bài cho bạn. - Trả lời theo từng chỗ trống ý nghĩa của từ với sự việc đã, đang, sắp xảy ra. - 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm. - HS trao đổi trong nhóm và dùng bút chì gạch chân, viết từ cần điền. - HS đọc và chữa bài. - Đã thay bằng đang, bỏ từ đang bỏ sẽ hoặc thay sẽ bằng đang. - 2 HS đọc lại. - Truyện đáng cười ở chỗ vị giáo sư rất đãng trí. ¤ng đang tập trung làm việc nên được thông báo có trộm lẻn vào thư viện thì ông chỉ hỏi tên trộm đọc sách gì? Ôâng nghĩ vào thư viện chỉ để đọc sách mà quên rằng tên trộm đâu cần đọc sách. Nó cần những đồ đạc quí giá của ông. 3. Củng cố, dặn dò - Những từ nào thường bổ sung ý nghĩa thời gian cho động từ? - Gọi HS kể lại truện Đãng trí bằng lời của mình. - Về nhà học bài. - Chuẩn bị bài Tính từ - Nhận xét tiết học. - Luyện từ và câu TÍNH TỪ I. MỤC TIÊU - Hiểu được tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái, ... nội dung ghi nhớ. - Nhận biết được tính từ trong đoạn văn ngắn đoạn a hoặc b, BT1, Mục III, đặt được câu có dùng tính từ BT2. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2, 3. Giấy khổ để HS học nhóm. III. HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP Giáo viên Học sinh 1. Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 HS lên bảng đặt câu có các từ bổ sung ý nghĩa cho động từ. - Gọi 2 HS tiếp nối đọc lại bài tập 2, 3 đã hoàn thành. 2. Bài mới Giới thiệu bài Tìm hiểu ví dụ Bài 1. 2 - Gọi HS đọc phần chú giải. + Câu chuyện kể về ai? - Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi và làm bài. - Gọi HS nhận xét chữa bài cho bạn. - Kết luận lời giải đúng. a. Tính tình, tư chất của cậu bé Lu-I Pa xtơ chăm chỉ, giỏi. b. Màu sắc của sự vật - Những chiếc cầu trắng phau. - Mái tóc của thầy Rơ-nê xám. c. Hình dáng, kích thước và các đặc điểm khác của sự vật - Thị trấn nhỏ- Những ngôi nhà nhỏ bé, cổ kính - Dòng sông hiền hoà- Vườn nho con con- - Da của thầy Rơ-nê nhăn nheo. - Những từ chỉ tính tình, tư chất của cậu bé Lu-I hay chỉ màu sắc của sự vật hoặc hình dáng, kích thước và đạc điểm của sự vật được gọi là tính từ. Bài 3- GV viết cụm từ đi lại vẫn nhanh nhẹn lên bảng. + Từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ nào? + Từ nhanh nhẹn gợi tả dáng đi như thế nào? - Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động trạng thái của người, vật được gọi là tính từ. - Thế nào là tính từ? Ghi nhớ - Gọi HS đọc phần ghi nhớ trong SGK. Nhắc HS đọc thầm để thuộc ngay tại lớp.. - Yêu cầu HS đặt câu có tính từ. Luyện tập Bài 1 T×m tÝnh tõ trong ¹n v¨n. - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung. - Yêu cầu HS trao đổi làm bài. - Gọi HS nhận xét, bổ sung. - Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS. Bài 2 - Gọi HS đọc yêu cầu. + Người bạn hoặc người thân của em có đặc điểm gì? Tính tình ra sao? Tư chất như thế nào? - Gọi HS đặt câu, GV nhận xét sửa lỗi dùng từ ngữ pháp cho từng em. - 2 HS lên bảng viết. - 2 HS đứng tại chỗ đọc bài. - Nhận xét bài làm của bạn - HS nối tiếp nhau đọc. + Câu chuyện kể về nhà bác học nổi tiếng người pháp, tên Lu-i Pa-xtơ. - HS đọc yêu cầu. - 2 HS ngồi cùng bàn thảo luận dùng bút chì viết những từ thích hợp. - Phát biểu nhận xét, bổ sung. - Chữa bài nếu sai. - Lắng nghe. + Từ nhanh nhẹn bổ sung ý nghĩa cho từ đi lại. + Từ nhanh nhẹn gợi tả dáng đi hoạt bát, nhanh trong bước đi. - Lắng nghe. - Tính từ là từ miêu tả đặc điểm , tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái. . . . - 3, 4 HS đọc thành tiếng. - HS đặt câu. - 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi làm bài, dùng bút chì gạch chân dưới các tính từ. - Nhận xét và bổ sung bài làm của bạn. - 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu, cả lớp đọc thầm. + Đặc điểm cao, gầy, béo, . . + Tính tình hiền lành, dịu dàng, nhân hậu, chăm chỉ, lười biếng, ngoan ngoãn, . . . + Tư chất thông minh, sáng dạ, khôn ngoan, giỏi, . . . - HS đặt câu, ví dụ + Mẹ em vừa nhân hậu, vừa đảm đang. + Cô giáo em rất dịu dàng. + bạn Nga mập nhất lớp. + Chú mèo nhà em rất tinh nghịch. 3. Củng cố, dặn dò - Thế nào là tính từ? Cho ví dụ. - Về nhà học thuộc phần ghi nhớ trong SGK. - Chuẩn bị bài Mở rộng vốn từ Ý chí – nghị lực. - Nhận xét tiết học. -

luyen tap ve dong tu